Số 43, đường Phan Văn Xoàn, Khóm 29, Phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau

CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ KIỂM ĐỊNH CHẤN HƯNG BẠC LIÊU
Loading...
CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ KIỂM ĐỊNH CHẤN HƯNG BẠC LIÊU
Loading...

Danh mục phép thử

DANH MỤC PHÉP THỬ

CĂN CỨ GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG SỐ 295/GCN-SXD DO SỞ XÂY DỰNG TỈNH BẠC LIÊU CẤP NGÀY 27/06/2025. Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định Chấn Hưng Bạc Liêu Đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng với các chỉ tiêu thí nghiệm nêu trong bảng SAU.

DANH MỤC CÁC PHÉP THỬ CỦA PHÒNG THÍ NGHIỆM LAS-XD 05.004

 STT 

TÊN CHỈ TIÊU THÍ NGHIỆM

TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT(*)

THỬ NGHIỆM CƠ LÝ XI MĂNG
1Xác định độ mịn, khối lượng riêng của bột xi măngTCVN 13605:23; ASTM C 184
2Xi măng - phương pháp thử: xác định cường độTCVN 6016:11; ISO 679:09; ASTM C 109
3Xi măng - phương pháp xác định thời gian đông kết & độ ổn định thể tíchTCVN 6017:15; ASTM C 187
4Xác định giới hạn bền nén bằng phương pháp nhanhTCVN 3736: 1982
THỬ NGHIỆM CỐT LIỆU CHO BÊ TÔNG VÀ VỮA
5Xác định thành phần cỡ hạt, mô đun độ lớnTCVN 7572:2:06; AASHTO T27
6Xác định khối lượng riêng, khối lượng thể tích và độ hút nướcTCVN 7572:4:06; AASHTO T19
7Xác định khối lượng riêng, khối lượng thể tích và độ hút nước của đá gốc và hạt cốt liệu lớnTCVN 7572:5:06; AASHTO T 85
8Xác định khối lượng thể tích xốp và độ hổngTCVN 7572:6:06
9Xác định độ ẩmTCVN 7572:7:06; AASHTO T 255
10Xác định hàm lượng bụi, bùn, sét trong cốt liệu và hàm lượng sét cục trong cốt liệu nhỏTCVN 7572:8:06; AASHTO T112
11Xác định tạp chất hữu cơTCVN 7572:9:06
12Xác định hệ số đương lượng cátAASHTO T176; ASTM D2419:91
13Xác định cường độ và hệ số hóa mềm của đá gốcTCVN 7572:10:06
14Xác định độ nén dập, hệ số hóa mềm của cốt liệu lớnTCVN 7572:11:06
15Xác định độ hao mài mòn khi va đập của cốt liệu lớn (Los Angeles)TCVN7572:12:06; AASHTO T96
16Xác định hàm lượng thoi dẹt trong cốt liệu lớnTCVN 7572:13:06
17Xác định hàm lượng hạt mềm yếu và phong hóaTCVN 7572:17:06; AASHTO T122
18Cát nghiền cho bê tông và vữaTCVN 9205:12
HỖN HỢP BÊ TÔNG VÀ BÊ TÔNG NẶNG
19Thiết kế thành phần cấp phối bê tôngTCVN 9382:2012; TCXD 127:85; Số 778/98/QĐ-BXD ngày 05/09/1998; TCVN10306:2014
20Xác định độ sụt của hỗn hợp bê tôngTCVN 3016:22
21Xác định khối lượng thể tích hỗn hợp bê tôngTCVN 3108:22
22Xác định độ tách nước, tách vữaTCVN 3109:22
23Thí nghiệm phân tích thành phần hỗn hợp bê tôngTCVN 3110:22
24Xác định hàm lượng bọt khíTCVN 3111:22
25Xác định khối lượng riêngTCVN 3112:22
26Xác định độ hút nướcTCVN 3113:22
27Xác định độ mài mònTCVN 3114:22
28Xác định khối lượng thể tích bê tôngTCVN 3115:22
29Xác định độ chống thấm nướcTCVN 3116:22
30Xác định giới hạn bền khi nénTCVN 3118:22
31Xác định giới hạn bền kéo khi uốnTCVN 3119:22
32Xác định giới hạn bền kéo trục dọc khi bửaTCVN 3120:22
33Xác định thời gian đông kết của bê tôngTCVN 9338:12
34Xác định cường độ lăng trụ và mô đun đàn hồi khi nén tĩnhTCVN 5726:22
THỬ NGHIỆM VỮA XÂY DỰNG
35Xác định kích thước hạt cốt liệu lớn nhấtTCVN 3121:1:22
36Xác định độ lưu động của vữa tươiTCVN 3121:3:22
37Xác định khối lượng thể tích của vữa tươiTCVN 3121:6:22
38Xác định khả năng thời gian bắt đầu đông kết của vữaTCVN 3121:9:22
39Xác định khối lượng thể tích mẫu vữa đóng rắnTCVN 3121:10:22
40Xác định cường độ uốn và nén của vữa đã đóng rắnTCVN 3121:11:22
41Xác định độ hút nước của vữa đã đóng rắnTCVN 3121:18:22
42Thí nghiệm vữa cho bê tông nhẹTCVN 9028:11
43Thử nghiệm vữa xi măng khô trộn sẵn không coTCVN 9204:2012; ASMT C939
THÍ NGHIỆM ĐẤT TRONG PHÒNG
44Xác định khối lượng riêng (tỷ trọng)TCVN 4195:12
45Xác định độ ẩm và độ hút nướcTCVN 4196:12
46Xác định giới hạn dẻo và giới hạn chảyTCVN 4197:12
47Xác định thành phần cở hạtTCVN 4198:14
48Xác định sức chống cắt trên máy cắt phẳngTCVN 4199:2014
49Xác định tính nén lún trong điều kiện không nở hôngTCVN 4200:2012
50Xác định độ chặt tiêu chuẩnTCVN 4201:2012; 22TCN 333:06; ASTMD698:00a/D1557
51Xác định khối lượng thể tích (Dung trọng)TCVN 4202:2012
52Thí nghiệm sức chịu tải của đất (CBR) trong phòngTCVN 8821:11
53Đất xây dựng công trình thủy lợi: Phương pháp xác định hàm lượng chất hữu cơ của đất trong phòng thí nghiệmTCVN 8726:12
54Thí nghiệm nén 3 trục (Uu, Cu, Cd, Cv)ASTM D 2850; ASTM D 4767; ASTM D 7181; TCVN 8868:11
55Xác định hệ số thấm KTCVN 8723:12; ASTM D 2434
56Thí nghiệm nén 1 trục có nở hông ASTM D2166
THỬ NGHIỆM THÉP XÂY DỰNG
57Vật liệu kim loại – Thử kéo – phần 1: Phương pháp thử ở nhiệt độ phòngTCVN 197:14
58Vật liệu kim loại – Thử uốnTCVN 198:08
59Kiểm tra chất lượng mối hàn: thử uốnTCVN 5401:10
60Kiểm tra chất lượng hàn ống: thử nén dẹtTCVN 5402:10
61Thử kéo mối hàn kim loạiTCVN 5403:2010; AASHTO T244:90
62Thử nghiệm dây cáp thép, hệ thống neo và cáp dự ứng lựcTCVN 6284: 1997; 22 TCN 267: 2000; ASTM A416; ASTM A370
63Thử phá hủy mối hàn kim loại: thử kéo ngangTCVN 8310:10
64Thử phá hủy mối hàn kim loại: thử kéo dọcTCVN 8311:10
65Thử cốt thép bê tông: mối nối bằng ống renTCVN 8163:09
66Thí nghiệm nêm, neo cáp dự ứng lực22 TCN 267:00; TCVN 6368:98; ASTMA370:96; ASTM A416:10
67Kiểm tra không phá hủy: phương pháp dùng bột từTCVN 4396:1986
NHỰA BITUM, NHỰA ĐƯỜNG LỎNG, NHŨ TƯƠNG AXIT
68Phương pháp xác định độ kim lún ở 25∘CTCVN 7495:05
69Phương pháp xác định độ kéo dài ở 25∘CTCVN 7496:05
70Phương pháp xác định điểm hoá mềm (dụng cụ vòng và bị)TCVN 7497:05
71Phương pháp xác định điểm chớp cháy và điểm cháy bằng thiết bị thử cốc hở ClevelandTCVN 7498:05; TCVN 8818:2:11
72Phương pháp xác định tổn thất khối lượng sau gia nhiệtTCVN 7499:05
73Phương pháp xác định độ hoà tan trong tricloetylenTCVN 7500:23
74Phương pháp xác định khối lượng riêng (Phương pháp Pycnometer)TCVN 7501:05
75Phương pháp xác định độ nhớt độngTCVN 7502:05; TCVN 8818:5:11
76Phương pháp xác định độ bám dính với đáTCVN 7504:05
77Nhũ tương nhựa đường axít - phương pháp thử - phần 14: xác định khối lượng thể tíchTCVN 8817:14:11
BÊ TÔNG NHỰA
78Hỗn hợp bê tông nhựa nóng: thiết kế theo phương pháp MarshallTCVN 8820:2011
79Xác định độ ổn định, độ dẻo MarshallTCVN 8860:1:11; ASTM D6927
80Hàm lượng nhựa bằng phương pháp chiết sử dụng máy quay li tâmTCVN 8860:2:11; ASTM D2172
81Xác định thành phần hạtTCVN 8860:3:11; ASTM C136
82Xác định tỷ trọng lớn nhất, khối lượng riêng bê tông nhựa nóng ở trang thái rờiTCVN 8860:4:11; ASTM D2041
83Xác định tỷ trọng khối, khối lượng thể tích của bê tông nhựa đã đầm nénTCVN 8860:5:11
84Xác định độ chảy nhựaTCVN 8860:6:11
85Xác định hệ số độ chặt lu lènTCVN 8860:8:11
86Xác định độ rỗng dưTCVN 8860:9:11; ASTM D3203
87Xác định độ rỗng cốt liệuTCVN8860:10:11; ASTM D3203
88Xác định độ rỗng lấp đầy nhựaTCVN 8860:11:11
89Xác định độ ổn định còn lại của bê tông nhựaTCVN8860:12:11; ASTM D6927
90Quy trình thí nghiệm bột khoáng chất dùng cho bêtông nhựa đường22 TCN 58:84
THỬ NGHIỆM CƠ LÝ GẠCH XÂY
91Kiểm tra kích thước và mức khuyết tật ngoại quanTCVN 6355:1:09
92Xác định cường độ bền nénTCVN 6355:2:09
93Xác định cường độ bền uốnTCVN 6355:3:09
94Xác định độ hút nướcTCVN 6355:4:09
95Xác định khối lượng thể tíchTCVN 6355:5:09
96Xác định độ rỗngTCVN 6355:6:09
THỬ NGHIỆM GẠCH BÊ TÔNG TỰ CHÈN
97Kiểm tra kích thước và khuyết tật ngoại quan; Xác định: cường độ nén; độ hút nước; độ mài mònTCVN 6476: 1999; ASTMC140:12a
THỬ NGHIỆM CƠ LÝ GẠCH BÊ TÔNG
98Kiểm tra kích thước và mức khuyết tật ngoại quan; Xác định: cường độ nén; độ rỗng; độ thấm nước; độ hút nướcTCVN 6477:16
THỬ NGHIỆM GẠCH TERRAZZO
99Xác định kích thước cơ bản; Kiểm tra khuyết tật ngoại quan; Độ sai lệch về kích thước và hình dạng sản phẩm; Xác định độ hút nước bề mặtTCVN 7744:13
100Xác định độ chịu mài mònTCVN 6065:95
101Độ bền uốn, MPaTCVN6355:2:09
102Xác đinh hệ số ma sátTCVN6415:17:16
THỬ NGHIỆM GẠCH GỐM ỐP, LÁT
103Xác định kích thước và chất lượng bề mặt; Xác định độ hút nước bề mặt; Xác định độ bền uốn và lực uốn gãy; XĐ độ bền va đập; Xác định độ bền mài mònTCVN 6415:2016
THỬ NGHIỆM CƠ LÝ GẠCH XI MĂNG LÁT NỀN, GẠCH GRANITO
104Xác định kích thước và khuyết tật ngoại quanTCVN 6065:1995
105Xác định độ mài mònTCVN 6065:1995
106Xác định: độ hút nước, lực xung kích, lực uốn gãyTCVN6065 :1995
107Xác định độ cứng lớp mặtTCVN 6065:1995
108Thử cơ lý gạch lát GranitoTCVN 6074:1995
THỬ NGHIỆM CƠ LÝ NGÓI LỢP
109Xác định tải trọng uốn gãyTCVN 4313:23
110Độ hút nước; Xác định thời gian xuyên nướcTCVN 4313:23
111Xác định khối lượng 1m2 ngói bão hòa nướcTCVN 4313:23
ĐÁ ỐP LÁT TỰ NHIÊN
112Xác định sai lệch kích thước và chất lượng bề mặtTCVN 4732:2016
113Độ hút nước; Khối lượng thể tích; Độ bền uốnTCVN 4732:2016
114Độ chịu mài mòn sâuTCVN 4732:2016
ĐÁ ỐP LÁT NHÂN TẠO
115Độ hút nướcTCVN6415:3:16
116Độ bền uốnTCVN6415:4:16
117Độ bền mài mòn sâuTCVN6415:6:16
118Độ bền chống bám bẩnTCVN6415:4:16
119Độ cứng vạch bề mặt, tính theo thang MohsTCVN6415:8:16
THỬ NGHIỆM HIỆN TRƯỜNG
120Xác định dung trọng độ ẩm của đất bằng phương pháp dao đaiTCVN 8729:12; 22TCN 02:71; ASTM D2937
121Xác định độ ẩm, khối lượng thể tích, xác định độ chặt nền móng đường bằng phương pháp rót cátTCVN 8729:12; 22TCN 346:06; ASTM D1556:96
122Xác định độ bằng phẳng mặt đường bằng thước 3mTCVN 8864:11
123Xác định mô đun đàn hồi của nền đất và các lớp kết cấu áo đường bằng phương pháp sử dụng tấm ép cứngTCVN 8861:11
124Xác định môđun đàn hồi chung của kết cấu áo đường bằng cần benkenmanTCVN 8867:11 AASHTO T256
125Kiểm tra độ nhám mặt đường bằng phương pháp rắc cátTCVN 8866:11; AASHTO T278
126Đo điện trở đất, điện trở chống sét cho công trìnhTCVN 9385:12
127Cọc: phương pháp thí nghiệm bằng tải trọng tĩnh ép dọc trụcTCVN 9393:12
128Phương pháp xác định mô đun biến dạng hiện trường bằng tấm ép phẳngTCVN 9354:2012
129Kiểm tra sản phẩm bó vỉa bê tông đúc sẵnTCVN 10797:5
130Bê tông nặng – Phương pháp xác định cường độ nén bằng súng bật nẩyTCVN 9334:2012
131Thí nghiệm cọc bằng phương pháp biến dạng nhỏ (PIT)TCVN 9397:2012
132Thí nghiệm cọc bằng phương pháp biến dạng lớn (PDA)TCVN 11321:2016
133Quan trắc lún công trình, đo chuyển vị ngang, đo độ nghiêng công trình, trắc địa công trình xây dựngTCVN 9360:24; TCVN 9364:24; TCVN 9398:12; TCVN 9400:24
134Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn (SPT)TCVN9351:12
135Thí nghiệm cắt cánh hiện trường (FVT)ASTM D2573; AASHTO T223; AASHTO T254
PHÂN TÍCH HÓA NƯỚC CHO XÂY DỰNG
136XĐ tổng hàm lượng muối hòa tanTCVN 4560:88
137Xác  định hàm lượng căn không tanTCVN 4560:88
138Độ pHTCVN 6492:11; AASHTO T26
139Xác định hàm lượng Ion clorua (Cl-)TCVN 6194:96
140Xác định hàm lượng Ion sunfat (SO42-)TCVN 6200:96
141Xác định hàm lượng chất hữu cơTCVN 4565:88; TCVN 6186:96
142Xác định hàm lượng chất hữu cơ, Canxi, Magie; Natri, Ka, độ kiềm, Cacbonat. Nitrit, Amoniac, Amoni, Sunfat, Clorua, Canxi ; Độ cứng catbonat, độ cứng toàn phần, độ cứng không catbonatTCXD 81:81; TCVN 6196:00, TCVN 6224:96

Ghi chú (*): Các tiêu chuẩn kỹ thuật dùng cho các phép thử được lệt kê đầy đủ, bao gồm tiêu chuẩn Việt Nam và nước ngoài (nếu có). Khi có phiên bản mới về tiêu chuẩn kỹ thuật thay thế tiêu chuẩn cũ, sẽ áp dụng tiêu chuẩn mới tương ứng.

Rất mong nhận được sự ủng hộ của quý khách !