Đội ngũ nhân sự
Đội ngũ nhân sự của CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ KIỂM ĐỊNH CHẤN HƯNG BẠC LIÊU gồm những cán bộ, kỹ sư và nhân viên có trình độ chuyên môn cao, giàu kinh nghiệm và tinh thần trách nhiệm trong công việc. Với sự kết hợp giữa sức trẻ năng động và kinh nghiệm thực tiễn, tập thể nhân sự luôn không ngừng học hỏi, cập nhật công nghệ mới nhằm nâng cao chất lượng sản phẩm và dịch vụ. Bên cạnh đó, công ty đặc biệt chú trọng xây dựng môi trường làm việc chuyên nghiệp, đoàn kết và sáng tạo, tạo điều kiện để mỗi cá nhân phát huy tối đa năng lực của mình, góp phần vào sự phát triển bền vững của doanh nghiệp.
| STT | HỌ VÀ TÊN | NĂM SINH | TRÌNH ĐỘ CHUYÊN MÔN | CHỨC VỤ |
| 1 | Nguyễn Văn Hùng | 1985 | Kỹ sư xây dựng | Trưởng phòng |
| 2 | Lê Thanh Toàn | 1988 | Kỹ sư xây dựng | Phó phòng |
| 3 | Nguyễn Văn Thuận | 1990 | Trung cấp xây dựng | Thí nghiệm viên |
| 4 | Nguyễn Kỳ Loan Anh | 1996 | Cử nhân QTKD | Xử lý số liệu |
| 5 | Trương Như Thiện | 1991 | Kỹ sư xây dựng | Thí nghiệm viên |
| 6 | Nguyễn Văn Dũng | 1996 | Kỹ sư xây dựng | Thí nghiệm viên |
| 7 | Nguyễn Thị Lệ | 1991 | Cao đẳng QTKD | Kế toán |
| 8 | Nguyễn Hồng Việt | 1989 | Kỹ sư xây dựng | Thí nghiệm viên |
| 9 | Lê Thị Hằng | 1992 | Cao đẳng xây dựng | Xử lý số liệu |
| 10 | Nguyễn Hữu Xuân | 1991 | Kỹ sư môi trường | Thí nghiệm viên |
| 11 | Đặng Xuân Khu | 1984 | Trung cấp xây dựng | Thí nghiệm viên |
| 12 | Lê Duy Nghiêm | 1987 | Kỹ sư xây dựng | Thí nghiệm viên |
| 13 | Cao Anh Khoa | 1992 | Trung cấp xây dựng | Thí nghiệm viên |
| 14 | Triệu Minh Tuấn | 1987 | Kỹ sư xây dựng | Thí nghiệm viên |
| 15 | Nguyễn Diễm Mi | 1991 | Cử nhân kế toán | Xử lý số liệu |
| 16 | Trần Quốc Nghiêm | 1991 | Trung cấp xây dựng | Thí nghiệm viên |
| 17 | Dương Ngọc Nhân | 1980 | Kỹ sư xây dựng | Thí nghiệm viên |
| 18 | Nguyễn Thị Ngọc Trinh | 1970 | Kỹ sư xây dựng | Thí nghiệm viên |
| 19 | Kiều Thị Huyền Trang | 1984 | Kỹ sư xây dựng | Thí nghiệm viên |
| 20 | Võ Văn Trung | 1990 | Kỹ sư xây dựng | Thí nghiệm viên |
| 21 | Liên Bảo Ngọc | 1992 | Trung cấp xây dựng | Thí nghiệm viên |
| 22 | Trương Thanh Hải | 1986 | Kỹ sư xây dựng công trình | Kỹ thuật |
| Giám sát thi công XD CT dân dụng, thoát nước, đường bộ | ||||
| 23 | Bạch Đình Trình | 1985 | Kỹ sư XD công trình thủy - Thiết kế kết cấu công trình | Kỹ thuật |
| Giám sát công trình - Định giá xây dựng | ||||
| 24 | Vương Tấn Phát | 1992 | Kỹ sư công trình xây dựng - Thiết kế kết cấu công trình | Kỹ thuật |
| Định giá xây dựng - Giám sát công trình | ||||
| 25 | Nguyễn Văn Xuyên | 1987 | Kỹ sư xây dựng | Thí nghiệm viên |